chú dượng

chú dượng

Chú dượng đang đọc sách cùng cháu trai trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chồng của ( em gái của mẹ): "chú dượng" dùng để chỉ người đàn ông kết hôn với (em gái của mẹ) trong mối quan hệ gia đình.
    • Cha dượng (chồng sau của mẹ, sau khi cha ruột qua đời hoặc ly hôn): "chú dượng" cũng có thể chỉ người đàn ông lấy mẹ làm vợ sau khi cha ruột đã mất hoặc không còn chung sống.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (chồng của ):

    • Chú dượng người đàn ông tốt bụng, luôn giúp đỡ gia đình . (Người chồng của người hiền lành hay giúp đỡ.)
    • Hôm qua, em đến thăm chú dượng quê. (Em đến thăm người chồng của quê.)
  • Nghĩa 2 (cha dượng):

    • Sau khi ba mất, mẹ em lấy chú dượng, người rất thương em. (Sau khi cha ruột qua đời, mẹ em kết hôn với cha dượng, người rất yêu thương em.)
    • Chú dượng đã chăm sóc em từ nhỏ như con ruột. (Cha dượng đã nuôi dưỡng em từ nhỏ như con đẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chú dượng ghẻ": cách nói dân gian, thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ người cha dượng không tốt hoặc không thương con riêng của vợ.
    • Chú dượng ghẻ hay đánh đập con riêng. (Người cha dượng không tốt thường ngược đãi con của vợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dượng (danh từ): từ gốc dùng để chỉ chồng của hoặc , hoặc cha dượng; thường đứng sau từ chỉ quan hệ (như "chú dượng", "cậu dượng").

    • Dượng Hai chồng của Hai. (Chồng của Hai được gọi là dượng Hai.)
  • Bố dượng (danh từ): từ đồng nghĩa với "chú dượng" (nghĩa cha dượng), nhưng trang trọng hơn.

    • Bố dượng rất thương yêu các con. (Cha dượng rất yêu thương các con.)
Từ đồng nghĩa
  • Cha dượng: người đàn ông lấy mẹ làm vợ sau khi cha ruột đã mất hoặc ly hôn.
  • Dượng: chồng của hoặc (cũng có thể dùng cho cha dượng, nhưng phổ biến hơn cho nghĩa thứ nhất).
Thành ngữ liên quan
  • Chú dượng như cha: cách nói ca ngợi người cha dượng tốt, yêu thương con riêng của vợ như con đẻ.
    • chú dượng, ông ấy đối xử với em như cha ruột, đúng chú dượng như cha. ( cha dượng, ông ấy vẫn yêu thương em như con đẻ.)